Bảo bối của Doraemon bằng tiếng Nhật - ドラえもんの不思議な道具

Thảo luận trong 'Văn hóa - Ngôn ngữ Nhật Bản' bắt đầu bởi Doko, 8/7/21.

  1. Doko

    Doko Metal

    Tham gia ngày:
    30/6/21
    Bài viết:
    94
    Nghề nghiệp:
    Ăn bám
    Nơi ở:
    Không phải người Trái Đất
    3.11. うちでの小づち (うちでのこづち): Búa điều ước: Vừa lắc búa vừa nói điều mình mong muốn, thì điều ước sẽ trở thành hiện thực, nhưng mọi chuyện sẻ không diễn ra suôn sẻ.
    [​IMG]
    3.12. 宇宙完全大百科と端末機 (うちゅうかんぜんだいひゃっかとたんまつき): Cuốn bách khoa toàn thư Vũ trụ: Trong sách có mọi thông tin trong Vũ trụ này. Đưa thông tin bạn cần biết vào máy, sẽ có lời giải đáp.
    [​IMG]
    3.13. 宇宙救命ボート (うちゅうきゅうめいぼーと): Tàu Vũ trụ cứu hộ: Con tàu sơ tán khi có chuyện nguy hiểm xảy ra trên Trái Đất. Tàu sẽ tự động tìm ra nơi con người có thể sống được ở nơi khác trên Vũ trụ.
    [​IMG]
    3.14. 宇宙クリーム (うちゅうくりーむ): Kem Vũ trụ: Bôi kem này lên người, thì sẽ có công dụng như đồ bảo hộ mặc ngoài Vũ trụ.
    [​IMG]
    3.15. 宇宙ステーション実験キット (うちゅうすてーしょんじっけんきっと): Bộ Kid mô phỏng Vũ trụ: Bộ Kid dùng để trẻ con ở tương lai học về Vũ trụ bằng thực nghiệm. Bọn trẻ sẽ tự tạo ra mô hình mô phỏng Vũ trụ (Giống 100% Vũ trụ thật).
    [​IMG]
    3.16. 宇宙探検ごっこヘルメット (うちゅうたんけんごっこへるめっと): Mũ thám hiểm Vũ trụ mô phỏng. Đội mũ này vào, cảnh quan xung quanh sẽ giống như ở ngoài Vũ trụ. VD như người sẽ giống như người ngoài hành tinh, quả bóng thì giống như thiên thạch.
    [​IMG]
    3.17. 宇宙探検すごろく (うちゅうたんけんすごろく): Xúc xắc thám hiểm Vũ trụ: Bộ xúc xắc cho ta cảm giác như đang du hành Vũ trụ. Bạn đi vào bộ đồ chơi này (người tự thu nhỏ), ngồi lên cần điều khiển, bắn các hạt xúc xắc bằng súng Laze.
    [​IMG]
    3.18. 宇宙ピクニックセット (うちゅうぴくにっくせっと): Set đồ Picnic Vũ Trụ: Bộ dụng cụ cho trẻ em ở thế giới tương lai mang theo khi đi chơi ngoài Vũ trụ. Bên trong có tên lửa, lều dựng ngoài Vũ trụ, xe ô tô thám hiểm Vũ trụ, bộ nướng BBQ xài ngoài Vũ trụ.
    [​IMG]
    3.19. 宇宙遊覧気球 (うちゅうゆうらんききゅう): Kinh khí cầu du lãm Vũ trụ: Bạn leo lên kinh khí cầu này, nó sẽ tự đưa bạn đến đúng địa điểm để bạn tạo ra sao băng (mình chưa coi anime tập này nên cũng không hiểu lắm).
    [​IMG]
    3.20. うつしっぱなしミラー: Gương phản chiếc sự việc: Bạn bấm nút khi đang phản chiếu thứ trong gương, rồi đưa vật được phản chiếu đi ra xa, thì hình ảnh phản chiếu đó vẫn được tiếp tục. Để m đưa VD cho dễ hiểu nha, bạn chiếu gương vào con chó xong bấm nút, thì dù con chó có chạy đi đâu, bạn vẫn có thể thấy con chó qua gương.
    [​IMG]
     
    Chỉnh sửa cuối: 15/8/21
  2. Doko

    Doko Metal

    Tham gia ngày:
    30/6/21
    Bài viết:
    94
    Nghề nghiệp:
    Ăn bám
    Nơi ở:
    Không phải người Trái Đất
    3.21. うつつまくら: Gối giấc mơ: Gối có thể hoán đổi giấc mơ và hiện thực. Dùng gối này khi ngủ, mơ thấy gì thì nó sẽ trở thành hiện thực.
    [​IMG]
    3.22. ウマタケ: Cà kheo ngựa tre: Sinh vật của thế kỉ 22, lai tạp giữa ngựa và tre, có thể chạy được với tốc độ đáng kinh ngạc. Tính tự ái của nó rất cao nên khi nổi giận, không ai có thể sờ vào được.
    [​IMG]
    3.23. 海の生き物シップ: Tàu sinh vật biển: Có thể chế tạo được con tàu có tính năng cao, copy được đặc tính của các sinh vật biển.
    [​IMG]
    3.24. ウラオモテックス: Miếng dán trung thực (Dịch chuẩn thì là miếng dán phải trái): Dán miếng dán này lên người, người đó sẽ nói ra những điều trung thực thẳng thắn trước mặt mọi người.
    [​IMG]
    3.25. ウラシマキャンデー: Kẹo Urashima: Ăn kẹo này vào và làm việc tốt thì chắc chắn sẽ được trả ơn. (Urashima là tên 1 nhân vật truyện cổ tích Nhật. Người này cứu 1 con Rùa và được Rùa dẫn xuống Long Cung trả ơn)
    [​IMG]
    3.26. ウラメシズキン: Khăn oán hận: Cột khăn này lên trán và suy nghĩ về điều mà mình oán hận, 1 năng lượng đầy oán hận sẽ được sinh ra (Giống như linh hồn). Năng lượng oán hận ấy chỉ biến mất nếu hận thù được hóa giải.
    [​IMG]
    3.27. うらめしドロップ: Kẹo án hận: Ngậm kẹo vào lúc ngủ, linh hồn sẽ thoát xác trong khoảng 1 tiếng. Lúc ấy đi phá người chơi :))
    [​IMG]
    3.28. ウルトラ恵方巻き (うるとらえほうまき): Sushi cuộn mang may mắn: Hướng về phía mũi tên chỉ vừa ăn Sushi vừa ước mà không nói một lời nào, 7 vị thần mang lại may mắn sẽ xuất hiện trên con tàu may mắn và thực hiện điều ước đó cho bạn. Tuy nhiên, nếu bạn nói chuyện thì con quỷ sẽ xuất hiện và ném hạt đậu vào người bạn.
    Chú thích mình tham khảo trên Mazii: loại sushi cuộn Ehoumaki được ăn vào dịp tiết Xuân Phân. Một phong tục bắt nguồn từ Osaka. Giang hồ đồn rằng nếu vừa nhìn theo hướng may mắn (mỗi năm một hướng khác nhau) vừa cầu nguyện điều ước của mình, vừa không nói gì và ăn hết thì sẽ thực hiện
    [​IMG]
    3.29. ウルトラクラッシャー: Máy phá hủy siêu khủng: Vũ khí có thể nghiền nát các tòa nhà ra bụi trong tích tắc. (Mon nguy hiểm quá :v)
    [​IMG]
    3.30. ウルトラ消臭スプレー (うるとらしょうしゅうすぷれー) : Xịt khử mùi siêu cấp: Xịt khử mùi thần thánh, có thể loại bỏ những mùi kinh khủng nhất =]]
    [​IMG]


     
    Chỉnh sửa cuối: 1/9/21
  3. Doko

    Doko Metal

    Tham gia ngày:
    30/6/21
    Bài viết:
    94
    Nghề nghiệp:
    Ăn bám
    Nơi ở:
    Không phải người Trái Đất
    3.31. ウルトラスーパーオールマイティワクチン: Vắc xin siêu toàn năng: Loại vắc xin có thể diệt bất kì loại vi trùng nào.
    [​IMG]
    3.32. ウルトラミキサー: Máy hợp thể: Máy có thể hợp nhất 2 đồ vật, 2 người bất kì với nhau. Để 2 vật/sinh vật ở 2 đầu máy, sản phẩm hợp thể sẽ đi ra từ trung tâm.
    [​IMG]
    3.33. ウルトラリング: Nhẫn tăng sức mạnh: Đeo nhẫn vào ngón tay, lực ở ngón tay bạn sẽ tăng gấp cả ngàn lần.
    [​IMG]
    3.34. うわさのウチワ: Quạt tin đồn: Nói tin đồn và quạt, tin đồn sẽ bay như gió. Tin đồn sẽ không biến mất trong 75 ngày.
    [​IMG]
    3.35. うわさ花し (うわさばなし): Hoa lan tin đồn. Lan truyền tin đồn về phía hình cái nụ hình Mic, sau khi hoa nở giống như hoa bồ công anh bay theo làn gió, tin đồn sẽ theo cánh hoa lan rộng.
    [​IMG]
    3.36. 運動神経コントローラー (うんどうしんけいこんとろーらー): Bộ điều khiển thần kinh vận động: Một bảo bối có thể kích thích hệ thần kinh trung ương của động vật, điều khiển hoạt động của các cơ. Gắng ăng ten lên người động vật và điều khiển chúng từ xa.
    [​IMG]
     
    Chỉnh sửa cuối: 1/9/21
  4. Doko

    Doko Metal

    Tham gia ngày:
    30/6/21
    Bài viết:
    94
    Nghề nghiệp:
    Ăn bám
    Nơi ở:
    Không phải người Trái Đất
    4.1. エアコンスーツ: Bộ quần áo điều hòa: Mặc đồ này vào thì nó sẽ tự điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp với nhiệt độ môi trường, khiến người mặc luôn cảm thấy thoải mái.
    [​IMG]
    4.2. エアコンフォト: Ảnh điều hòa: Người được chụp bằng Camera này, dù cơ thể đang ở đâu, thì vẫn sẽ có trạng thái, tình trạng như trong bức ảnh.
    [​IMG]
     
    Chỉnh sửa cuối: 13/9/21

Chia sẻ trang này